Newsletter




Giải US Open kết thúc vòng 1 E-mail
Saturday, 17 June 2006
usopen

Đã có rất nhiều người đến cổ vũ cho Tiger Woods vào ngày thi đấu đầu tiên của giải US Open với nhiều lí do khác nhau. Điều đáng tiếc là golfer này đã chẳng làm được nhiều để cổ động viên có thể hò reo sung sướng.

Woods kết thúc vòng 1 với kết quả 76 gậy (6 over par). Đây là kết quả vòng 1 tệ nhất của anh kể từ khi anh còn là một golfer nghiệp dư tham dự giải US Open tại Oakland Hills năm 1996. 

Trở lại thi đấu sau một thời gian dài nghỉ kể từ giải Masters vào tháng 4, và chỉ 6 tuần sau khi bố anh, Earl Woods, qua đời, Woods đã có một sự khởi đầu không thể tệ hơn: 3 cú bogey liên tiếp. Tại 3 lỗ đầu này, Woods đã không thành công với 3 cú putt với khoảng cách dưới 7 feet và mọi chuyện không dừng ở đó.

Woods giành lại được một gậy sau 2 cú putt (ăn birdie) tại lỗ số 5 (par 5), nhưng 13 lỗ sau đó anh chỉ có được thêm một cú birdie nữa. 

 

woodsusopen

 

Vòng đấu của Tiger Woods có thêm 3 cú bogey, một cú double bogey tại lỗ số 12, par 5, 640 yard - lỗ mà đáng lẽ Woods có lợi thế hơn nhiều golfer khác. 

"Thật đáng tiếc vì tôi tụt lại phía sau quá xa và quá sớm, tôi đã không thể làm được nhiều" Woods nói.

Woods chỉ đạt 3 trong số 14 fairway và 10 green theo chuẩn. Anh cũng đã có tới 33 cú putt trong vòng đấu này.

Đứng đồng hạng 68, với sự chú ý đặc biệt từ tất cả, Woods vẫn lạc quan:
"Bạn phải chấp nhận thôi và cố gắng thêm" Woods nói, "Nếu tôi có thể ghi điểm under par vào những vòng đấu tới, tôi sẽ có cơ hội chiến thắng".

Những người hâm mộ Woods chắc chắn sẽ hi vọng như vậy. Với ngày thi đấu cuối cùng cũng là ngày dành cho những người bố (Fathers day), giải US Open năm nay sẽ rất đặc biệt nếu anh thành công.  

 

Kết quả 1 under par của Colin Montgomerie là kết quả tốt nhất và dẫn đầu giả US Open kể từ khi Bob Tway đạt even par tại Shinnecock vào năm 1986.

 

montyusopen

 

Có tới 5 golfer người châu Âu trong top 14 người dẫn đầu sau vòng một: Montgomerie, Miguel Angel Jimenez, David Howell, Kenneth Ferrie và Graeme McDowell. Kể từ năm 1970, chưa có golfer người châu Âu nào giành danh hiệu US Open. 

 

 

Golfer 15 tuổi Tad Fujikawa, cũng là golfer trẻ nhất trong lịch sử US Open, đã kết thúc vòng 1 với kết quả 11 over 81.

 

 

Bảng điểm sau vòng 1 tại giải US Open.

 

POS

PLAYER NAME: FIRST | LAST

SCORING TO PAR

ROUNDS

TOTAL

TOTAL

THRU

TODAY

1

2

3

4

T1

1

Steve Stricker*

-1

16

-1

70

-

-

-

70

T1

Colin Montgomerie*

-1

1:58 p ET

-

69

-

-

-

69

T3

1

Phil Mickelson

E

1:25 p ET

-

70

-

-

-

70

T3

1

Jim Furyk*

E

1:14 p ET

-

70

-

-

-

70

T5

2

Geoff Ogilvy*

+1

10

E

71

-

-

-

71

T5

2

John Cook*

+1

1:58 p ET

-

71

-

-

-

71

T5

2

Mike Weir*

+1

1:36 p ET

-

71

-

-

-

71

T5

2

Vijay Singh*

+1

1:03 p ET

-

71

-

-

-

71

T5

2

Graeme McDowell*

+1

12:52 p ET

-

71

-

-

-

71

T5

2

Kenneth Ferrie

+1

12:41 p ET

-

71

-

-

-

71

T11

9

David Howell*

+2

10

+2

70

-

-

-

70

T11

4

Bo Van Pelt*

+2

10

E

72

-

-

-

72

T11

4

Jason Dufner

+2

2:31 p ET

-

72

-

-

-

72

T11

4

Craig Barlow*

+2

2:20 p ET

-

72

-

-

-

72

T11

4

Peter Hedblom

+2

2:09 p ET

-

72

-

-

-

72

T11

4

Thomas Björn

+2

1:25 p ET

-

72

-

-

-

72

T11

4

Adam Scott*

+2

1:14 p ET

-

72

-

-

-

72

T11

4

Billy Mayfair

+2

1:03 p ET

-

72

-

-

-

72

T11

4

Phillip Archer

+2

12:30 p ET

-

72

-

-

-

72

T20

5

Scott Hend

+3

14

+1

72

-

-

-

72

T20

18

Miguel Angel Jiménez

+3

11

+3

70

-

-

-

70

T20

8

Darren Clarke*

+3

11

E

73

-

-

-

73

T20

8

Rod Pampling*

+3

2:09 p ET

-

73

-

-

-

73

T20

8

Padraig Harrington

+3

1:58 p ET

-

73

-

-

-

73

T20

8

Zach Johnson

+3

1:47 p ET

-

73

-

-

-

73

T20

8

Fred Couples*

+3

1:36 p ET

-

73

-

-

-

73

T20

8

Robert Allenby*

+3

1:25 p ET

-

73

-

-

-

73

T20

8

Kent Jones

+3

12:30 p ET

-

73

-

-

-

73

T29

10

J B Holmes

+4

14

E

74

-

-

-

74

T29

22

Fred Funk

+4

14

+3

71

-

-

-

71

T29

14

Bart Bryant

+4

11

+2

72

-

-

-

72

T29

10

Charl Schwartzel

+4

10

E

74

-

-

-

74

T29

10

Andrew Morse

+4

2:20 p ET

-

74

-

-

-

74

 
< Prev   Next >